mộc mạc

  1. tt 1. Chất phác, không chải chuốt: Mộc mạc ưa nhìn, lọ điểm trang (NĐM). 2. Không hoa hoét: Quà nhà quê mộc mạc, ngon lành (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mộc mạc
Một người nông dân mặc trang phục mộc mạc đang làm việc trên cánh đồng.